CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỒNG HƯNG Điện thoại: (024).62951330, Fax: (024).35765531, hotline: 0989086788 | Email: ceo@tbyt24h.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT: – Kích thước: 240 mm(W)×230 mm(H)×160 mm(D) – Trọng lượng: 3kG – Nguồn điện: AC100-240V 50 / 60Hz – Pin: Li-on (11.1VDC/2200mAh) ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT: Màn hình: 7 inch TFT LCD 800×480 pixel 5 wave hiển thị Máy in (Optional): Loại máy in: In nhiệt Tốc độ in: 50mm/s Kích cỡ giấy: 2inch (50,8mm) Khối lượng: 160g Độ phân giải: 203 dpi 8dots/mm Điều kiện môi trường: Nhiệt độ vận hành: 10o~40oC Độ ẩm vận hành: 80% RH max Nhiệt độ lưu trữ: -20oC~80oC ECG: LEAD:3/5 leads – I, II, III, aVR, aVL. aVF, V Khoảng đo nhịp tim: 20~250 bpm Độ chính xác: ±3 bpm Tốc độ: 6.25 mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s CMRR: > 90dB ở tần số 50-60Hz Gain: 5, 10, 15 mm/mV Nhiệt độ: Phương pháp đo: Nhiệt điện trở Hiển thị: TEMP 1, TEMP 2 Khoảng đo: 10oC~45oC Độ chính xác: ±0.1oC (25oC~40oC) ±0.2oC (10oC~25oC) Nhịp thở: Phương pháp đo: Trans-thoracic impedance Leads: RA-LA Khoảng đo: 0~150 nhịp/phút Độ chính xác: ±2 nhịp/phút Tốc độ: 6.25mm/s, 12.5mm/s ,25mm/s NIBP: Phương pháp: Công nghệ Oscillometric Khoảng áp suất hiển thị: 0~300 mmHg Độ chính xác: < ±8mmHg Khoảng đo Người lớn/Trẻ em: HA tâm thu 50~255mmHg HA tâm trương 30~220 mmHg Chế độ đo tự động: 1, 3, 5, 10, 30, 60, 90, 120, 240 phút SpO2: Khoảng đo SpO2: 0%~100% Độ chính xác SpO2: Người lớn / Trẻ em: ± 2% / ± 3% Khoảng đo nhịp tim: 25~250 bpm Độ chính xác đo nhịp tim: ± 2bpm Tốc độ: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s IPB: Kênh: 2 kênh Khoảng tốc độ xung: 20~250 bpm Độ chính xác: ±3 bpm Khoảng huyết áp đo: 0~300mmHg EtCO2 (Optional): Phương pháp đo: Không phân tán hồng ngoại, chùm đơn, sóng kép Khoảng đo: 0 -150mmHg Tốc độ: 6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25.0 mm/s Monitor theo dõi bệnh nhân INFUNIX , Monitor theo dõi bệnh nhân , báo giá Monitor theo dõi bệnh nhân